ad
Số 15 đường số 17B, Phường Bình Tân, TP.HCM
ad
Email liên hệ thanhhaingo53@gmail.com
Hotline tư vấn
0918.387.039 - 0938.878.269

CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH XÂY DỰNG NHÀ XƯỞNG

Mục lục
    Địa chỉ: Số 15 Đường Số 17B, P.Bình Trị Đông B, Q. Bình Tân, TPHCM Điện thoại tư vấn: 0918387039 Email liên hệ: thanhhaingo53@gmail.com Website: hainganlong.com

    I. CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH XÂY DỰNG ĐƯỢC TÍNH NHƯ SAU

    1. Cách tính diện tích xây dựng phần móng

    • A/ Móng đơn: Tính 25% diện tích.

    • B/ Móng cọc:

      • Đối với công trình có diện tích sàn trệt > 60m²:

        • Nhà cao > 4 sàn (không tính trệt): Đài móng trên nền cọc bê tông cốt thép, cọc khoan nhồi tính 50% diện tích.

        • Nhà cao <= 4 sàn: Đài móng trên nền cọc bê tông cốt thép, cọc khoan nhồi tính 40% diện tích.

    • C/ Móng băng: Tính 50% diện tích.

    Lưu ý nền trệt:

    Công ty xây dựng uy tín HẢI NGÂN LONG tiến hành đổ bê tông nền dày 8mm, nếu khách yêu cầu trước khi đổ bê tông nền có đan thép nền trệt HẢI NGÂN LONG tính thêm phí 25% so với diện tích trệt.

                >>> Xem thêm Báo giá thiết kế nhà phố mới nhất.

    2. Tầng hầm – tính riêng so với móng

    • Hầm có độ sâu 1m – 1.3m so với code vỉa hè tính 150% diện tích.

    • Hầm có độ sâu 1.4m – 2.0m so với code vỉa hè tính 200% diện tích.

    • Hầm có độ sâu lớn hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 250% diện tích.

    3. Cách tính diện tích xây dựng phần sân

    • Dưới 20m² có đổ cột, đổ đà kiềng, xây tường rào, lát gạch nền tính 70%.

    • Trên 20m² có đổ cột, đổ đà kiềng, xây tường rào, lát gạch nền tính 50%.

    4. Phần nhà

    • Tầng trệt tính 100% diện tích.

    • Tầng lửng tính 100% tại vị trí có đổ sàn + 70% diện tích còn lại.

    • Các tầng trên tính 100% diện tích (bao gồm ban công).

    • Ô trống trong nhà:

      • Có diện tích dưới 8m² tính như sàn bình thường (tính từng ô riêng).

      • Có diện tích trên 8m² đến dưới 25m² tính 70% diện tích.

      • Có diện tích trên 25m² tính 50% diện tích.

    • Tầng thượng: Phần có mái che tính 100% diện tích, phần sân thượng trước-sau tính 70% diện tích.

    • Mái:

      • Mái tole tính 30% (bao gồm tole).

      • Mái ngói thường tính 60% (bao gồm vì kèo và ngói lợp – tính theo mặt nghiêng).

      • Mái bê tông cốt thép (BTCT) tính 60% (bao gồm nhân công + vật tư thô lát gạch).

      • Mái BTCT nghiêng: 100% diện tích (bao gồm vì kèo và ngói lợp – tính theo mặt nghiêng).


    Vật tư sử dụng để xây dựng khung thép tiền chế

    Tên công việc Đơn vị Ghi chú vật tư
    Móng cọc D250 – bê tông cốt thép m Thép Vinakyoei, bản mã 6mm
    Đóng cọc tràm chiều dài 4m, D8-10 cây Cọc tràm loại 1- thẳng, đủ ĐK
    Phá dỡ bê tông đầu cọc cái Máy cơ giới
    Đào đất nền thủ công m3 Máy cơ giới
    Đào đất bằng cơ giới m3 Máy cơ giới
    Đắp đất nền thủ công m3 Máy cơ giới
    Đắp đất bằng cơ giới m3 Máy cơ giới
    Nâng nền bằng cát san lấp m3 Máy cơ giới
    Nâng nền bằng cấp phối 0-4 m3 Máy cơ giới
    San đổ đất dư m3 Máy cơ giới
    Bê tông lót đá 1x2, M150 m3 XM Hà Tiên, Holcim
    Bê tông đá 1x2, mác 250 m3 XM Hà Tiên, Holcim
    Ván khuôn kết cấu thường m2 Máy cơ giới
    Ván khuôn kết cấu phức tạp (xilo, vòm) m2 Máy cơ giới
    Gia công lắp đặt cốt thép xây dựng kg Thép Vinakyoei hoặc Pomina
    Xây tường 10 gạch ống 8x8x18 m3 Gạch tuynel ĐN, SG, BD
    Xây tường 10 gạch thẻ 4x8x18 m3 Gạch tuynel ĐN, SG, BD
    Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x18 m3 Gạch tuynel ĐN, SG, BD
    Trát tường ngoài, M75 m2 XM Hà Tiên, Holcim
    Trát tường trong, M75 m2 XM Hà Tiên, Holcim
    Bả bột sơn nước vào tường m2 Bột bả tường Nippon
    Bả bột sơn nước vào cột, dầm, trần m2 Bột bả tường Nippon
    Sơn nước vào tường ngoài nhà m2 Sơn Nippon + lót
    Sơn dầm, trần, tường trong nhà m2 Sơn Nippon + lót
    Chống thấm theo quy trình công nghệ m2 Theo công nghệ Sika
    Vách ngăn thạch cao – 1 mặt m2 Tấm 12mm, khung Vĩnh Tường.
    Vách ngăn thạch cao – 2 mặt m2 Tấm 12mm, khung Vĩnh Tường.
    Khung (cột + khung + dầm + cửa trời + mái hắt) kg Thép CT3, TCXDVN
    Giằng (mái + cột + xà gồ) kg Thép CT3, TCXDVN
    Xà gồ C (thép đen + sơn) kg Thép CT3, TCXDVN
    Tole hoa (4mm) trải sàn m2 Thép CT3, TCXDVN
    Sàn cemboard 20mm (100kg/m2) m2 Thông Hưng, Việt Nam
    Lợp mái tole m2 Tole Hoasen, Povina

    1. Đơn giá áp dụng cho nhà xưởng thép tiền chế: hệ vượt nhịp từ 20m đến 30m

    Giá từ 1,610,000đ/m² – 2,500,000đ/m² tùy thuộc vào diện tích, qui mô nhà xưởng, ngành nghề hoạt động, khung kèo cột, nền nhà xưởng. Mô tả sơ bộ:

    • Nền nhà xưởng bê tông cốt thép.

    • Chiều cao dưới 7.5m.

    • Cột, vì kèo thép tổ hợp.

    • Mái panel dày 50mm, tường panel, cửa nhôm kính.

    • Trần thạch cao.

    Nhà xưởng sử dụng cột bê tông cốt thép, khung vì kèo thép tiền chế, mái tôn: Đơn giá xây dựng: 2,000,000đ/m² đến 2,200,000đ/m². Mô tả sơ bộ:

    • Chiều cao dưới 7.5m.

    • Cột bê tông cốt thép.

    • Vì kèo thép tổ hợp, có cửa trời.

    • Mái tôn 0.45m.

    • Tường 220 xây cao 4m, thưng tôn và cửa chớp tôn.

    2. Đơn giá áp dụng cho nhà xưởng, nhà kho đơn giản

    Diện tích: dưới 1500m², cao độ dưới 7.5m, cột xây lõi thép hoặc cột đổ bê tông, kèo thép V, sắt hộp, vách xây tường 100mm, vách tole, mái tole.

    • Không cầu trục: Đơn giá xây dựng từ 1,300,000đ/m² – 1,500,000đ/m².

    • Có cầu trục 5 – 10 tấn: Đơn giá xây dựng: 1,800,000đ/m² – 2,000,000đ/m². Mô tả sơ bộ công trình:

    • Chiều cao dưới 7.5m.

    • Tường 110 xây cao 2m, thưng tôn, cửa chớp tôn.

    • Mái tôn 1 lớp 0.45mm.

    • Cột kèo thép tổ hợp.

    • Nền bê tông dày 15cm.

    3. Đơn giá áp dụng cho nhà tiền chế, nhà xưởng, nhà kho (Không đổ bê tông)

    Giá từ: 450,000đ/m² – 1,200,000đ/m², xà gồ C dày 1.8mm – 2mm, Sắt hộp 5x10, 6x12, Cột I100 – I200 hoặc sử dụng cột điện để giảm giá thành và tăng độ bền sản phẩm, Thép đặc làm kèo, bản mã, Bu Lông, Ốc vít liên kết, Cáp căng, Mái tole dày 4.5zem.

     

    Messenger
    Zalo
    tiktok
    x